沉淀沉澱 (phồn thể)
HSK 6danh từ
沉淀 nghĩa là chất kết tủa
- Pinyin
- chén diàn
- Tiếng Anh
- sediment; precipitate; (figurative) accumulation; accretion
沉淀 (phiên âm pinyin: chén diàn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chất kết tủa". Dạng phồn thể viết là 沉澱. 沉淀 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
沉—
淀—
Câu hỏi thường gặp
沉淀 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
沉淀 có nghĩa là "chất kết tủa", thuộc loại danh từ.
沉淀 đọc như thế nào?
沉淀 phiên âm pinyin là "chén diàn".
沉淀 thuộc HSK mấy?
沉淀 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 沉淀 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng