演变演變 (phồn thể)
HSK 6động từ, danh từ
演变 nghĩa là phát triển
- Pinyin
- yǎn biàn
- Tiếng Anh
- to develop; to evolve; change; progressive change; transformation
演变 (phiên âm pinyin: yǎn biàn) là động từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phát triển". Dạng phồn thể viết là 演變. 演变 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 宇宙间一切事物都是不断演变的。 (mọi vật trong vũ trụ đều phát triển và thay đổi không ngừng.)
Câu ví dụ
宇宙间一切事物都是不断演变的。
Phân tích từng chữ
演—
变—
Câu hỏi thường gặp
演变 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
演变 có nghĩa là "phát triển", thuộc loại động từ, danh từ.
演变 đọc như thế nào?
演变 phiên âm pinyin là "yǎn biàn".
演变 thuộc HSK mấy?
演变 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Đặt câu với 演变 như thế nào?
Ví dụ: 宇宙间一切事物都是不断演变的。 — nghĩa là "mọi vật trong vũ trụ đều phát triển và thay đổi không ngừng.".
Gặp lại 演变 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng