改变改變 (phồn thể)
HSK 4động từ

改变 nghĩa là thay đổi

Pinyin
gǎi biàn
Tiếng Anh
to change, to transform(transitive)

改变 (phiên âm pinyin: gǎi biàn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thay đổi". Dạng phồn thể viết là 改變. 改变 thuộc danh sách từ vựng HSK 4. Ví dụ: 随着政治、经济关系的改变,人和人的关系也改变了。 (theo sự thay đổi của quan hệ kinh tế, chính trị, quan hệ giữa người và người cũng thay đổi.)

Câu ví dụ

随着政治、经济关系的改变,人和人的关系也改变了。

theo sự thay đổi của quan hệ kinh tế, chính trị, quan hệ giữa người và người cũng thay đổi.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

改变 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

改变 có nghĩa là "thay đổi", thuộc loại động từ.

改变 đọc như thế nào?

改变 phiên âm pinyin là "gǎi biàn".

改变 thuộc HSK mấy?

改变 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Đặt câu với 改变 như thế nào?

Ví dụ: 随着政治、经济关系的改变,人和人的关系也改变了。 — nghĩa là "theo sự thay đổi của quan hệ kinh tế, chính trị, quan hệ giữa người và người cũng thay đổi.".

Gặp lại 改变 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng