HSK 4giới từ

nghĩa là do

Pinyin
yóu
Hán-Việt
do
Tiếng Anh
by, from

由 (phiên âm pinyin: yóu) là giới từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "do". Âm Hán-Việt của 由 là "do". 由 thuộc danh sách từ vựng HSK 4. Ví dụ: 人体是由各种细胞组织成的。 (cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành)

Câu ví dụ

人体是由各种细胞组织成的。

cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành

Câu hỏi thường gặp

由 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

由 có nghĩa là "do", thuộc loại giới từ.

由 đọc như thế nào?

由 phiên âm pinyin là "yóu", âm Hán-Việt là "do".

由 thuộc HSK mấy?

由 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Đặt câu với 由 như thế nào?

Ví dụ: 人体是由各种细胞组织成的。 — nghĩa là "cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành".

Gặp lại 由 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng