盈利
HSK 6động từ, danh từ

盈利 nghĩa là lợi nhuận, tiền lãi

Pinyin
yíng lì
Tiếng Anh
to make a profit; to make a gain; profit; gain

盈利 (phiên âm pinyin: yíng lì) là động từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lợi nhuận, tiền lãi". 盈利 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

盈利 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

盈利 có nghĩa là "lợi nhuận, tiền lãi", thuộc loại động từ, danh từ.

盈利 đọc như thế nào?

盈利 phiên âm pinyin là "yíng lì".

盈利 thuộc HSK mấy?

盈利 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 盈利 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng