监狱監獄 (phồn thể)
HSK 6danh từ

监狱 nghĩa là nhà tù,nhà giam

Pinyin
jiān yù
Tiếng Anh
prison; jail

监狱 (phiên âm pinyin: jiān yù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhà tù,nhà giam". Dạng phồn thể viết là 監獄. 监狱 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

监狱 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

监狱 có nghĩa là "nhà tù,nhà giam", thuộc loại danh từ.

监狱 đọc như thế nào?

监狱 phiên âm pinyin là "jiān yù".

监狱 thuộc HSK mấy?

监狱 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 监狱 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng