直径直徑 (phồn thể)
HSK 6danh từ

直径 nghĩa là đường kính, thẳng

Pinyin
zhí jìng
Tiếng Anh
diameterstraight path/road

直径 (phiên âm pinyin: zhí jìng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "đường kính, thẳng". Dạng phồn thể viết là 直徑. 直径 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

直径 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

直径 có nghĩa là "đường kính, thẳng", thuộc loại danh từ.

直径 đọc như thế nào?

直径 phiên âm pinyin là "zhí jìng".

直径 thuộc HSK mấy?

直径 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 直径 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng