理直气壮理直氣壯 (phồn thể)
HSK 6động từ

理直气壮 nghĩa là caây ngay không sợ chết đứng

Pinyin
lǐ zhí qì zhuàng
Hán-Việt
lý trực khí tráng
Tiếng Anh
to do sth with the assumption that justice is on one's side

理直气壮 (phiên âm pinyin: lǐ zhí qì zhuàng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "caây ngay không sợ chết đứng". Âm Hán-Việt của 理直气壮 là "lý trực khí tráng". Dạng phồn thể viết là 理直氣壯. 理直气壮 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

zhíthẳng

Câu hỏi thường gặp

理直气壮 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

理直气壮 có nghĩa là "caây ngay không sợ chết đứng", thuộc loại động từ.

理直气壮 đọc như thế nào?

理直气壮 phiên âm pinyin là "lǐ zhí qì zhuàng", âm Hán-Việt là "lý trực khí tráng".

理直气壮 thuộc HSK mấy?

理直气壮 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 理直气壮 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng