筛选篩選 (phồn thể)
HSK 6động từ

筛选 nghĩa là sàng lọc, sàng chọn

Pinyin
shāi xuǎn
Tiếng Anh
to sift through; to cullto screen; to sievel; to filter

筛选 (phiên âm pinyin: shāi xuǎn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "sàng lọc, sàng chọn". Dạng phồn thể viết là 篩選. 筛选 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

筛选 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

筛选 có nghĩa là "sàng lọc, sàng chọn", thuộc loại động từ.

筛选 đọc như thế nào?

筛选 phiên âm pinyin là "shāi xuǎn".

筛选 thuộc HSK mấy?

筛选 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 筛选 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng