候选候選 (phồn thể)
HSK 6động từ

候选 nghĩa là người được đề cử, người ứng cử

Pinyin
hòu xuǎn
Tiếng Anh
to be candidate (for a position/office)

候选 (phiên âm pinyin: hòu xuǎn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "người được đề cử, người ứng cử". Dạng phồn thể viết là 候選. 候选 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

候选 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

候选 có nghĩa là "người được đề cử, người ứng cử", thuộc loại động từ.

候选 đọc như thế nào?

候选 phiên âm pinyin là "hòu xuǎn".

候选 thuộc HSK mấy?

候选 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 候选 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng