竞选競選 (phồn thể)
HSK 6động từ
竞选 nghĩa là tranh cử, vận động bầu cử
- Pinyin
- jìng xuǎn
- Tiếng Anh
- to enter into an election contest; to campaign for (office); to run for
竞选 (phiên âm pinyin: jìng xuǎn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tranh cử, vận động bầu cử". Dạng phồn thể viết là 競選. 竞选 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
竞—
选—
Câu hỏi thường gặp
竞选 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
竞选 có nghĩa là "tranh cử, vận động bầu cử", thuộc loại động từ.
竞选 đọc như thế nào?
竞选 phiên âm pinyin là "jìng xuǎn".
竞选 thuộc HSK mấy?
竞选 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 竞选 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng