选手選手 (phồn thể)
HSK 6danh từ

选手 nghĩa là tuyển thủ, đấu thủ

Pinyin
xuǎn shǒu
Tiếng Anh
contestant, participant

选手 (phiên âm pinyin: xuǎn shǒu) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tuyển thủ, đấu thủ". Dạng phồn thể viết là 選手. 选手 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

选手 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

选手 có nghĩa là "tuyển thủ, đấu thủ", thuộc loại danh từ.

选手 đọc như thế nào?

选手 phiên âm pinyin là "xuǎn shǒu".

选手 thuộc HSK mấy?

选手 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 选手 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng