简陋簡陋 (phồn thể)
HSK 6tính từ

简陋 nghĩa là thô sơ, sơ sài

Pinyin
jiǎn lòu
Tiếng Anh
simple and crude

简陋 (phiên âm pinyin: jiǎn lòu) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thô sơ, sơ sài". Dạng phồn thể viết là 簡陋. 简陋 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

简陋 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

简陋 có nghĩa là "thô sơ, sơ sài", thuộc loại tính từ.

简陋 đọc như thế nào?

简陋 phiên âm pinyin là "jiǎn lòu".

简陋 thuộc HSK mấy?

简陋 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 简陋 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng