简体字簡體字 (phồn thể)
HSK 6danh từ

简体字 nghĩa là chữ giản thể

Pinyin
jiǎn tǐ zì
Tiếng Anh
simplified characters

简体字 (phiên âm pinyin: jiǎn tǐ zì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chữ giản thể". Dạng phồn thể viết là 簡體字. 简体字 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

chữ

Câu hỏi thường gặp

简体字 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

简体字 có nghĩa là "chữ giản thể", thuộc loại danh từ.

简体字 đọc như thế nào?

简体字 phiên âm pinyin là "jiǎn tǐ zì".

简体字 thuộc HSK mấy?

简体字 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 简体字 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng