赶趕 (phồn thể)
HSK 4động từ, giới từ
赶 nghĩa là đuổi kịp, vội vàng, gặp gỡ, cho đến khi
- Pinyin
- gǎn
- Tiếng Anh
- to overtake; to catch up withto hurry; to rushto encounter; to meeth withtill; until
赶 (phiên âm pinyin: gǎn) là động từ, giới từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "đuổi kịp, vội vàng, gặp gỡ, cho đến khi". Dạng phồn thể viết là 趕. 赶 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.
Câu hỏi thường gặp
赶 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
赶 có nghĩa là "đuổi kịp, vội vàng, gặp gỡ, cho đến khi", thuộc loại động từ, giới từ.
赶 đọc như thế nào?
赶 phiên âm pinyin là "gǎn".
赶 thuộc HSK mấy?
赶 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.
Gặp lại 赶 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng