车厢車廂 (phồn thể)
HSK 5danh từ

车厢 nghĩa là thùng xe ô tô, toa hành khách

Pinyin
chē xiāng
Tiếng Anh
railway carriagecar compartment

车厢 (phiên âm pinyin: chē xiāng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thùng xe ô tô, toa hành khách". Dạng phồn thể viết là 車廂. 车厢 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

车厢 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

车厢 có nghĩa là "thùng xe ô tô, toa hành khách", thuộc loại danh từ.

车厢 đọc như thế nào?

车厢 phiên âm pinyin là "chē xiāng".

车厢 thuộc HSK mấy?

车厢 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 车厢 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng