车库車庫 (phồn thể)
HSK 5danh từ

车库 nghĩa là nhà để xe

Pinyin
chē kù
Tiếng Anh
garage

车库 (phiên âm pinyin: chē kù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "nhà để xe". Dạng phồn thể viết là 車庫. 车库 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

车库 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

车库 có nghĩa là "nhà để xe", thuộc loại danh từ.

车库 đọc như thế nào?

车库 phiên âm pinyin là "chē kù".

车库 thuộc HSK mấy?

车库 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 车库 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng