救护车救護車 (phồn thể)
HSK 5danh từ

救护车 nghĩa là xe cứu hộ

Pinyin
jiù hù chē
Tiếng Anh
ambulanceM: 辆

救护车 (phiên âm pinyin: jiù hù chē) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "xe cứu hộ". Dạng phồn thể viết là 救護車. 救护车 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

救护车 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

救护车 có nghĩa là "xe cứu hộ", thuộc loại danh từ.

救护车 đọc như thế nào?

救护车 phiên âm pinyin là "jiù hù chē".

救护车 thuộc HSK mấy?

救护车 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 救护车 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng