(phồn thể)
HSK 4động từ

nghĩa là quay, chuyển, thay đổi, truyền đạt

Pinyin
zhuǎn
Tiếng Anh
to turn; to shift; to changeto convey; to pass on; to transfer; to transmit

转 (phiên âm pinyin: zhuǎn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "quay, chuyển, thay đổi, truyền đạt". Dạng phồn thể viết là 轉. 转 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Câu hỏi thường gặp

转 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

转 có nghĩa là "quay, chuyển, thay đổi, truyền đạt", thuộc loại động từ.

转 đọc như thế nào?

转 phiên âm pinyin là "zhuǎn".

转 thuộc HSK mấy?

转 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 转 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng