郊区郊區 (phồn thể)
HSK 4danh từ

郊区 nghĩa là ngoại ô

Pinyin
jiāo qū
Tiếng Anh
suburb; suburban district; outskirts

郊区 (phiên âm pinyin: jiāo qū) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "ngoại ô". Dạng phồn thể viết là 郊區. 郊区 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

郊区 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

郊区 có nghĩa là "ngoại ô", thuộc loại danh từ.

郊区 đọc như thế nào?

郊区 phiên âm pinyin là "jiāo qū".

郊区 thuộc HSK mấy?

郊区 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 郊区 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng