酒精
HSK 6danh từ

酒精 nghĩa là cồn, rượu cồn

Pinyin
jiǔ jīng
Tiếng Anh
alcohol

酒精 (phiên âm pinyin: jiǔ jīng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "cồn, rượu cồn". 酒精 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

酒精 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

酒精 có nghĩa là "cồn, rượu cồn", thuộc loại danh từ.

酒精 đọc như thế nào?

酒精 phiên âm pinyin là "jiǔ jīng".

酒精 thuộc HSK mấy?

酒精 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 酒精 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng