铅笔鉛筆 (phồn thể)
HSK 2danh từ

铅笔 nghĩa là bút chì

Pinyin
qiān bǐ
Tiếng Anh
pencil

铅笔 (phiên âm pinyin: qiān bǐ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bút chì". Dạng phồn thể viết là 鉛筆. 铅笔 thuộc danh sách từ vựng HSK 2.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

铅笔 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

铅笔 có nghĩa là "bút chì", thuộc loại danh từ.

铅笔 đọc như thế nào?

铅笔 phiên âm pinyin là "qiān bǐ".

铅笔 thuộc HSK mấy?

铅笔 nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 2.

Gặp lại 铅笔 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng