饼干餅乾 (phồn thể)
HSK 4danh từ

饼干 nghĩa là bánh quy

Pinyin
bǐng gān
Tiếng Anh
biscuit; cookie; cracker

饼干 (phiên âm pinyin: bǐng gān) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bánh quy". Dạng phồn thể viết là 餅乾. 饼干 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

饼干 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

饼干 có nghĩa là "bánh quy", thuộc loại danh từ.

饼干 đọc như thế nào?

饼干 phiên âm pinyin là "bǐng gān".

饼干 thuộc HSK mấy?

饼干 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 饼干 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng