书法書法 (phồn thể)
HSK 6danh từ

书法 nghĩa là thư pháp

Pinyin
shū fǎ
Tiếng Anh
calligraphymanner of presentation of facts (by historians)

书法 (phiên âm pinyin: shū fǎ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thư pháp". Dạng phồn thể viết là 書法. 书法 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

书法 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

书法 có nghĩa là "thư pháp", thuộc loại danh từ.

书法 đọc như thế nào?

书法 phiên âm pinyin là "shū fǎ".

书法 thuộc HSK mấy?

书法 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 书法 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng