了解
HSK 3động từ, danh từ

了解 nghĩa là hiểu

Pinyin
liǎo jiě
Tiếng Anh
to understand; to comprehendunderstanding; comprehension; conception

了解 (phiên âm pinyin: liǎo jiě) là động từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hiểu". 了解 thuộc danh sách từ vựng HSK 3. Ví dụ: 只有眼睛向下, 才能真正了解群众的愿望和要求。 (chỉ có tận mắt xem xét thì mới thực sự hiểu được những tâm nguyện và nhu cầu của quần chúng.)

Câu ví dụ

只有眼睛向下, 才能真正了解群众的愿望和要求。

chỉ có tận mắt xem xét thì mới thực sự hiểu được những tâm nguyện và nhu cầu của quần chúng.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

了解 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

了解 có nghĩa là "hiểu", thuộc loại động từ, danh từ.

了解 đọc như thế nào?

了解 phiên âm pinyin là "liǎo jiě".

了解 thuộc HSK mấy?

了解 nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 3.

Đặt câu với 了解 như thế nào?

Ví dụ: 只有眼睛向下, 才能真正了解群众的愿望和要求。 — nghĩa là "chỉ có tận mắt xem xét thì mới thực sự hiểu được những tâm nguyện và nhu cầu của quần chúng.".

Gặp lại 了解 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng