解释解釋 (phồn thể)
HSK 4danh từ, động từ
解释 nghĩa là giải thích
- Pinyin
- jiě shì
- Tiếng Anh
- explanation; analysis; interpretation; representationto explain; to expound; to interpret; to analyze
解释 (phiên âm pinyin: jiě shì) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "giải thích". Dạng phồn thể viết là 解釋. 解释 thuộc danh sách từ vựng HSK 4. Ví dụ: 有了马克思主义以后,人类社会现象才得到科学的解释。 (sau khi có chủ nghĩa Các-Mác thì các hiện tượng trong xã hội loài người mới được giải thích một cách khoa học.)
Câu ví dụ
有了马克思主义以后,人类社会现象才得到科学的解释。
Phân tích từng chữ
解—
释—
Câu hỏi thường gặp
解释 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
解释 có nghĩa là "giải thích", thuộc loại danh từ, động từ.
解释 đọc như thế nào?
解释 phiên âm pinyin là "jiě shì".
解释 thuộc HSK mấy?
解释 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.
Đặt câu với 解释 như thế nào?
Ví dụ: 有了马克思主义以后,人类社会现象才得到科学的解释。 — nghĩa là "sau khi có chủ nghĩa Các-Mác thì các hiện tượng trong xã hội loài người mới được giải thích một cách khoa học.".
Gặp lại 解释 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng