传染傳染 (phồn thể)
HSK 5động từ

传染 nghĩa là truyền nhiễm

Pinyin
chuán rǎn
Tiếng Anh
to infect; to be contagious

传染 (phiên âm pinyin: chuán rǎn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "truyền nhiễm". Dạng phồn thể viết là 傳染. 传染 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

传染 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

传染 có nghĩa là "truyền nhiễm", thuộc loại động từ.

传染 đọc như thế nào?

传染 phiên âm pinyin là "chuán rǎn".

传染 thuộc HSK mấy?

传染 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 传染 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng