停
HSK 4động từ, danh từ
停 nghĩa là dừng, đỗ, ở lại
- Pinyin
- tíng
- Tiếng Anh
- to stop; to halt; to stay; to stop off; to stop overready; settledpart; portion
停 (phiên âm pinyin: tíng) là động từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "dừng, đỗ, ở lại". 停 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.
Câu hỏi thường gặp
停 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
停 có nghĩa là "dừng, đỗ, ở lại", thuộc loại động từ, danh từ.
停 đọc như thế nào?
停 phiên âm pinyin là "tíng".
停 thuộc HSK mấy?
停 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.
Gặp lại 停 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng