兢兢业业兢兢業業 (phồn thể)
HSK 6tính từ

兢兢业业 nghĩa là cận trọng,cẩn thận, cần cù

Pinyin
jīng jīng yè yè
Tiếng Anh
cautious and conscientious

兢兢业业 (phiên âm pinyin: jīng jīng yè yè) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "cận trọng,cẩn thận, cần cù". Dạng phồn thể viết là 兢兢業業. 兢兢业业 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

兢兢业业 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

兢兢业业 có nghĩa là "cận trọng,cẩn thận, cần cù", thuộc loại tính từ.

兢兢业业 đọc như thế nào?

兢兢业业 phiên âm pinyin là "jīng jīng yè yè".

兢兢业业 thuộc HSK mấy?

兢兢业业 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 兢兢业业 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng