兴旺興旺 (phồn thể)
HSK 6tính từ, động từ
兴旺 nghĩa là hưng thịnh, thịnh vượng
- Pinyin
- xīng wàng
- Tiếng Anh
- prosperous, thrivingto prosper, to flourish
兴旺 (phiên âm pinyin: xīng wàng) là tính từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hưng thịnh, thịnh vượng". Dạng phồn thể viết là 興旺. 兴旺 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
兴—
旺—
Câu hỏi thường gặp
兴旺 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
兴旺 có nghĩa là "hưng thịnh, thịnh vượng", thuộc loại tính từ, động từ.
兴旺 đọc như thế nào?
兴旺 phiên âm pinyin là "xīng wàng".
兴旺 thuộc HSK mấy?
兴旺 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 兴旺 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng