兴高采烈興高采烈 (phồn thể)
HSK 6trạng từ
兴高采烈 nghĩa là rất cao hứng và mãn ý
- Pinyin
- xìng gāo cǎi liè
- Hán-Việt
- hứng cao thể liệt
- Tiếng Anh
- in high spirits; jubilant
兴高采烈 (phiên âm pinyin: xìng gāo cǎi liè) là trạng từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "rất cao hứng và mãn ý". Âm Hán-Việt của 兴高采烈 là "hứng cao thể liệt". Dạng phồn thể viết là 興高采烈. 兴高采烈 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
兴高采烈 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
兴高采烈 có nghĩa là "rất cao hứng và mãn ý", thuộc loại trạng từ.
兴高采烈 đọc như thế nào?
兴高采烈 phiên âm pinyin là "xìng gāo cǎi liè", âm Hán-Việt là "hứng cao thể liệt".
兴高采烈 thuộc HSK mấy?
兴高采烈 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 兴高采烈 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng