具体具體 (phồn thể)
HSK 5tính từ vị ngữ

具体 nghĩa là cụ thể

Pinyin
jù tǐ
Tiếng Anh
concrete; specific; particular

具体 (phiên âm pinyin: jù tǐ) là tính từ vị ngữ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "cụ thể". Dạng phồn thể viết là 具體. 具体 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 贯彻增产节约的方针具体到我们这个单位,应该采取下列各种有效措施。 (quán triệt phương châm tăng gia sản xuất, tiết kiệm, cụ thể với đơn vị chúng ta là nên dùng các biện pháp có hiệu quả dưới đây.)

Câu ví dụ

贯彻增产节约的方针具体到我们这个单位,应该采取下列各种有效措施。

quán triệt phương châm tăng gia sản xuất, tiết kiệm, cụ thể với đơn vị chúng ta là nên dùng các biện pháp có hiệu quả dưới đây.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

具体 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

具体 có nghĩa là "cụ thể", thuộc loại tính từ vị ngữ.

具体 đọc như thế nào?

具体 phiên âm pinyin là "jù tǐ".

具体 thuộc HSK mấy?

具体 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Đặt câu với 具体 như thế nào?

Ví dụ: 贯彻增产节约的方针具体到我们这个单位,应该采取下列各种有效措施。 — nghĩa là "quán triệt phương châm tăng gia sản xuất, tiết kiệm, cụ thể với đơn vị chúng ta là nên dùng các biện pháp có hiệu quả dưới đây.".

Gặp lại 具体 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng