身体身體 (phồn thể)
HSK 2danh từ

身体 nghĩa là thân thể

Pinyin
shēn tǐ
Tiếng Anh
body; health

身体 (phiên âm pinyin: shēn tǐ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thân thể". Dạng phồn thể viết là 身體. 身体 thuộc danh sách từ vựng HSK 2.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

身体 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

身体 có nghĩa là "thân thể", thuộc loại danh từ.

身体 đọc như thế nào?

身体 phiên âm pinyin là "shēn tǐ".

身体 thuộc HSK mấy?

身体 nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 2.

Gặp lại 身体 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng