减肥減肥 (phồn thể)
HSK 4động từ

减肥 nghĩa là giảm béo, giảm cân

Pinyin
jiǎn féi
Tiếng Anh
to lose weight; to reduce weight; to slim

减肥 (phiên âm pinyin: jiǎn féi) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "giảm béo, giảm cân". Dạng phồn thể viết là 減肥. 减肥 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

减肥 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

减肥 có nghĩa là "giảm béo, giảm cân", thuộc loại động từ.

减肥 đọc như thế nào?

减肥 phiên âm pinyin là "jiǎn féi".

减肥 thuộc HSK mấy?

减肥 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 减肥 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng