团圆團圓 (phồn thể)
HSK 6động từ

团圆 nghĩa là đoàn tụ

Pinyin
tuán yuán
Tiếng Anh
to have a reunion

团圆 (phiên âm pinyin: tuán yuán) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "đoàn tụ". Dạng phồn thể viết là 團圓. 团圆 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

团圆 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

团圆 có nghĩa là "đoàn tụ", thuộc loại động từ.

团圆 đọc như thế nào?

团圆 phiên âm pinyin là "tuán yuán".

团圆 thuộc HSK mấy?

团圆 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 团圆 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng