方圆方圓 (phồn thể)
HSK 6danh từ

方圆 nghĩa là diện tích, khu vực, vùng lân cận

Pinyin
fāng yuán
Tiếng Anh
circumferenceneighborhoodgeneral area/spheresquares and circles

方圆 (phiên âm pinyin: fāng yuán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "diện tích, khu vực, vùng lân cận". Dạng phồn thể viết là 方圓. 方圆 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

方圆 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

方圆 có nghĩa là "diện tích, khu vực, vùng lân cận", thuộc loại danh từ.

方圆 đọc như thế nào?

方圆 phiên âm pinyin là "fāng yuán".

方圆 thuộc HSK mấy?

方圆 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 方圆 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng