在
HSK 1giới từ, động từ
在 nghĩa là ở, tại
- Pinyin
- zài
- Hán-Việt
- tại
- Tiếng Anh
- at; in; onto be present; to be atto exist; to live(indicating an action in progress)
在 (phiên âm pinyin: zài) là giới từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "ở, tại". Âm Hán-Việt của 在 là "tại". 在 thuộc danh sách từ vựng HSK 1. Ví dụ: 这件事在方式上还可以研究。 (về phương thức, việc này có thể nghiên cứu thêm.)
Câu ví dụ
这件事在方式上还可以研究。
Câu hỏi thường gặp
在 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
在 có nghĩa là "ở, tại", thuộc loại giới từ, động từ.
在 đọc như thế nào?
在 phiên âm pinyin là "zài", âm Hán-Việt là "tại".
在 thuộc HSK mấy?
在 nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 1.
Đặt câu với 在 như thế nào?
Ví dụ: 这件事在方式上还可以研究。 — nghĩa là "về phương thức, việc này có thể nghiên cứu thêm.".
Gặp lại 在 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng