将就將就 (phồn thể)
HSK 6động từ
将就 nghĩa là tạm chấp nhận, chịu đựng
- Pinyin
- jiāng jiu
- Tiếng Anh
- to accept (a bit reluctantly); to put up with
将就 (phiên âm pinyin: jiāng jiu) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tạm chấp nhận, chịu đựng". Dạng phồn thể viết là 將就. 将就 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
将就 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
将就 có nghĩa là "tạm chấp nhận, chịu đựng", thuộc loại động từ.
将就 đọc như thế nào?
将就 phiên âm pinyin là "jiāng jiu".
将就 thuộc HSK mấy?
将就 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 将就 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng