小姐
HSK 1danh từ

小姐 nghĩa là chị, cô, cô gái

Pinyin
xiáo jie, xiǎo jiě
Tiếng Anh
miss, young ladyprostitute; call girl

小姐 (phiên âm pinyin: xiáo jie, xiǎo jiě) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chị, cô, cô gái". 小姐 thuộc danh sách từ vựng HSK 1.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

小姐 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

小姐 có nghĩa là "chị, cô, cô gái", thuộc loại danh từ.

小姐 đọc như thế nào?

小姐 phiên âm pinyin là "xiáo jie, xiǎo jiě".

小姐 thuộc HSK mấy?

小姐 nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 1.

Gặp lại 小姐 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng