小气小氣 (phồn thể)
HSK 5tính từ

小气 nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn, hẹp hòi

Pinyin
xiǎo qì
Tiếng Anh
stingy; niggardly; meandialect narrow-minded; petty

小气 (phiên âm pinyin: xiǎo qì) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "keo kiệt, bủn xỉn, hẹp hòi". Dạng phồn thể viết là 小氣. 小气 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

小气 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

小气 có nghĩa là "keo kiệt, bủn xỉn, hẹp hòi", thuộc loại tính từ.

小气 đọc như thế nào?

小气 phiên âm pinyin là "xiǎo qì".

小气 thuộc HSK mấy?

小气 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 小气 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng