小麦小麥 (phồn thể)
HSK 5danh từ

小麦 nghĩa là lúa mì

Pinyin
xiǎo mài
Tiếng Anh
wheat, millet

小麦 (phiên âm pinyin: xiǎo mài) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lúa mì". Dạng phồn thể viết là 小麥. 小麦 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

小麦 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

小麦 có nghĩa là "lúa mì", thuộc loại danh từ.

小麦 đọc như thế nào?

小麦 phiên âm pinyin là "xiǎo mài".

小麦 thuộc HSK mấy?

小麦 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 小麦 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng