胆小鬼膽小鬼 (phồn thể)
HSK 5danh từ

胆小鬼 nghĩa là kẻ nhát gan

Pinyin
dǎn xiǎo gǔi
Tiếng Anh
coward

胆小鬼 (phiên âm pinyin: dǎn xiǎo gǔi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kẻ nhát gan". Dạng phồn thể viết là 膽小鬼. 胆小鬼 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

xiǎonhỏ, bé

Câu hỏi thường gặp

胆小鬼 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

胆小鬼 có nghĩa là "kẻ nhát gan", thuộc loại danh từ.

胆小鬼 đọc như thế nào?

胆小鬼 phiên âm pinyin là "dǎn xiǎo gǔi".

胆小鬼 thuộc HSK mấy?

胆小鬼 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 胆小鬼 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng