幸运幸運 (phồn thể)
HSK 5tính từ, tính từ vị ngữ
幸运 nghĩa là may mắn
- Pinyin
- xìng yùn
- Tiếng Anh
- lucky; very fortunategood fortune/luck
幸运 (phiên âm pinyin: xìng yùn) là tính từ, tính từ vị ngữ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "may mắn". Dạng phồn thể viết là 幸運. 幸运 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
幸—
运—
Câu hỏi thường gặp
幸运 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
幸运 có nghĩa là "may mắn", thuộc loại tính từ, tính từ vị ngữ.
幸运 đọc như thế nào?
幸运 phiên âm pinyin là "xìng yùn".
幸运 thuộc HSK mấy?
幸运 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 幸运 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng