报到報到 (phồn thể)
HSK 5động từ
报到 nghĩa là báo cáo có mặt, trình diện
- Pinyin
- bào dào
- Tiếng Anh
- to report for duty; to check into register
报到 (phiên âm pinyin: bào dào) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "báo cáo có mặt, trình diện". Dạng phồn thể viết là 報到. 报到 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
报—
到dàođếnCâu hỏi thường gặp
报到 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
报到 có nghĩa là "báo cáo có mặt, trình diện", thuộc loại động từ.
报到 đọc như thế nào?
报到 phiên âm pinyin là "bào dào".
报到 thuộc HSK mấy?
报到 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 报到 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng