故乡故鄉 (phồn thể)
HSK 6danh từ
故乡 nghĩa là quê nhà, quê hương
- Pinyin
- gù xiāng
- Tiếng Anh
- native place; hometown; birthplace; old home
故乡 (phiên âm pinyin: gù xiāng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "quê nhà, quê hương". Dạng phồn thể viết là 故鄉. 故乡 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
故—
乡—
Câu hỏi thường gặp
故乡 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
故乡 có nghĩa là "quê nhà, quê hương", thuộc loại danh từ.
故乡 đọc như thế nào?
故乡 phiên âm pinyin là "gù xiāng".
故乡 thuộc HSK mấy?
故乡 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 故乡 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng