标志標誌 (phồn thể)
HSK 5danh từ, động từ
标志 nghĩa là cột mốc, ký hiệu
- Pinyin
- biāo zhì
- Tiếng Anh
- sign; mark; symbolto symbolize; to indicate; to mark
标志 (phiên âm pinyin: biāo zhì) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "cột mốc, ký hiệu". Dạng phồn thể viết là 標誌. 标志 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 五四运动是旧民主主义革命到新民主主义革命时期的标志。 (phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.)
Câu ví dụ
五四运动是旧民主主义革命到新民主主义革命时期的标志。
Phân tích từng chữ
标—
志—
Câu hỏi thường gặp
标志 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
标志 có nghĩa là "cột mốc, ký hiệu", thuộc loại danh từ, động từ.
标志 đọc như thế nào?
标志 phiên âm pinyin là "biāo zhì".
标志 thuộc HSK mấy?
标志 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 标志 như thế nào?
Ví dụ: 五四运动是旧民主主义革命到新民主主义革命时期的标志。 — nghĩa là "phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.".
Gặp lại 标志 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng