鼠标鼠標 (phồn thể)
鼠标 (phiên âm pinyin: shǔ biāo) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chuột máy tính". Dạng phồn thể viết là 鼠標. 鼠标 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
鼠—
标—
Câu hỏi thường gặp
鼠标 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
鼠标 có nghĩa là "chuột máy tính", thuộc loại danh từ.
鼠标 đọc như thế nào?
鼠标 phiên âm pinyin là "shǔ biāo".
鼠标 thuộc HSK mấy?
鼠标 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 鼠标 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng