标点標點 (phồn thể)
HSK 5danh từ

标点 nghĩa là chấm câu

Pinyin
biāo diǎn
Tiếng Anh
punctuation

标点 (phiên âm pinyin: biāo diǎn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chấm câu". Dạng phồn thể viết là 標點. 标点 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

标点 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

标点 có nghĩa là "chấm câu", thuộc loại danh từ.

标点 đọc như thế nào?

标点 phiên âm pinyin là "biāo diǎn".

标点 thuộc HSK mấy?

标点 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 标点 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng