灵魂靈魂 (phồn thể)
HSK 6danh từ

灵魂 nghĩa là linh hồn

Pinyin
líng hún
Tiếng Anh
soul; heart; spirit

灵魂 (phiên âm pinyin: líng hún) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "linh hồn". Dạng phồn thể viết là 靈魂. 灵魂 thuộc danh sách từ vựng HSK 6. Ví dụ: 纯结的灵魂。 (tâm hồn trong trắng.)

Câu ví dụ

纯结的灵魂。

tâm hồn trong trắng.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

灵魂 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

灵魂 có nghĩa là "linh hồn", thuộc loại danh từ.

灵魂 đọc như thế nào?

灵魂 phiên âm pinyin là "líng hún".

灵魂 thuộc HSK mấy?

灵魂 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Đặt câu với 灵魂 như thế nào?

Ví dụ: 纯结的灵魂。 — nghĩa là "tâm hồn trong trắng.".

Gặp lại 灵魂 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng