时尚時尚 (phồn thể)
HSK 5tính từ, danh từ

时尚 nghĩa là thời thượng,mốt

Pinyin
shí shàng
Tiếng Anh
fashionablefashion; fad

时尚 (phiên âm pinyin: shí shàng) là tính từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thời thượng,mốt". Dạng phồn thể viết là 時尚. 时尚 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

时尚 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

时尚 có nghĩa là "thời thượng,mốt", thuộc loại tính từ, danh từ.

时尚 đọc như thế nào?

时尚 phiên âm pinyin là "shí shàng".

时尚 thuộc HSK mấy?

时尚 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 时尚 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng